Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
能量守恒
能量守恒
năng lượng thủ hằng
bảo toàn năng lượng (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo toàn năng lượng (vật lý)
- 。
Bảo toàn năng lượng là một định luật cơ bản trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ能量守恒
Phồn thể能量守恆
năng lượng thủ hằng
bảo toàn năng lượng (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo toàn năng lượng (vật lý)
- 。
Bảo toàn năng lượng là một định luật cơ bản trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày