能量守恒

能量守恒
néngliàngshǒuhéng
năng lượng thủ hằng

bảo toàn năng lượng (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo toàn năng lượng (vật lý)

    • Bảo toàn năng lượng là một định luật cơ bản trong vật lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.