Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
能量代谢
能量代谢
năng lượng đại tạ
chuyển hóa năng lượng; trao đổi chất năng lượng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyển hóa năng lượng; trao đổi chất năng lượng
- 。
Trao đổi chất năng lượng là nền tảng của hoạt động sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
能量代谢
Phồn thể能量代謝
năng lượng đại tạ
chuyển hóa năng lượng; trao đổi chất năng lượng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyển hóa năng lượng; trao đổi chất năng lượng
- 。
Trao đổi chất năng lượng là nền tảng của hoạt động sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày