能说会道

能说会道
néngshuōhuìdào
năng thuyết hội đạo

ăn nói khéo léo; có tài hùng biện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ăn nói khéo léo; có tài hùng biện [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người có tài ăn nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.