Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
能者多劳
能者多劳
năng giả đa lao
kẻ tài giỏi thì gánh việc nhiều (lời an ủi người làm nhiều hoặc lời tâng bốc khi nhờ vả) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ tài giỏi thì gánh việc nhiều (lời an ủi người làm nhiều hoặc lời tâng bốc khi nhờ vả) [thành ngữ]
- ,。
Người tài làm nhiều việc, cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ能者多劳
Phồn thể能者多勞
năng giả đa lao
kẻ tài giỏi thì gánh việc nhiều (lời an ủi người làm nhiều hoặc lời tâng bốc khi nhờ vả) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ tài giỏi thì gánh việc nhiều (lời an ủi người làm nhiều hoặc lời tâng bốc khi nhờ vả) [thành ngữ]
- ,。
Người tài làm nhiều việc, cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày