能者多劳

能者多劳
néngzhěduōláo
năng giả đa lao

kẻ tài giỏi thì gánh việc nhiều (lời an ủi người làm nhiều hoặc lời tâng bốc khi nhờ vả) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ tài giỏi thì gánh việc nhiều (lời an ủi người làm nhiều hoặc lời tâng bốc khi nhờ vả) [thành ngữ]

    • Người tài làm nhiều việc, cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.