能源危机

能源危机
néngyuánwēi
năng nguyên nguy cơ

khủng hoảng năng lượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khủng hoảng năng lượng

    • Khủng hoảng năng lượng là một vấn đề toàn cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.