能愿动词

能愿动词
néngyuàndòng
năng nguyện động từ

động từ tình thái (như: bằng lòng, có thể, sẽ, muốn, nên, cần, sẵn lòng, được phép, có khả năng, dám, nên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động từ tình thái (như: bằng lòng, có thể, sẽ, muốn, nên, cần, sẵn lòng, được phép, có khả năng, dám, nên)

    • Động từ năng nguyện là một khái niệm quan trọng trong ngữ pháp tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.