Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
能愿动词
động từ tình thái (như: bằng lòng, có thể, sẽ, muốn, nên, cần, sẵn lòng, được phép, có khả năng, dám, nên)
NGHĨA
- 壹名danh từ
động từ tình thái (như: bằng lòng, có thể, sẽ, muốn, nên, cần, sẵn lòng, được phép, có khả năng, dám, nên)
- 。
Động từ năng nguyện là một khái niệm quan trọng trong ngữ pháp tiếng Hán.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
động từ tình thái (như: bằng lòng, có thể, sẽ, muốn, nên, cần, sẵn lòng, được phép, có khả năng, dám, nên)
NGHĨA
- 壹名danh từ
động từ tình thái (như: bằng lòng, có thể, sẽ, muốn, nên, cần, sẵn lòng, được phép, có khả năng, dám, nên)
- 。
Động từ năng nguyện là một khái niệm quan trọng trong ngữ pháp tiếng Hán.
解字
GIẢI TỰ- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày