能彀

能彀
nénggòu
năng cấu

có thể; có khả năng làm được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có thể; có khả năng làm được

    • Anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ này.

  2. động từ

    có khả năng; có thể (làm được)

    • Anh ấy có thể giúp bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.