胸中无数

胸中无数
xiōngzhōngshù
hung trung vô số

không có khái niệm gì; không nắm rõ trong lòng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có khái niệm gì; không nắm rõ trong lòng [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy không có ý kiến gì về việc này.

  2. tính từ

    không có chủ kiến; không nắm chắc; không biết rõ trong lòng(kế thừa)

    • Anh ấy không chắc chắn, không biết phải làm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.