心中无数

心中无数
xīnzhōngshù
tâm trung vô số

không có khái niệm gì; không nắm rõ trong lòng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có khái niệm gì; không nắm rõ trong lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy không có ý kiến gì về việc này.

  2. tính từ

    không có chủ kiến; không nắm chắc; không biết rõ trong lòng

    • Anh ấy không chắc chắn, không biết phải làm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.