- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
không có khái niệm gì; không nắm rõ trong lòng [thành ngữ]
không có khái niệm gì; không nắm rõ trong lòng [thành ngữ]
Anh ấy không có ý kiến gì về việc này.
không có chủ kiến; không nắm chắc; không biết rõ trong lòng
Anh ấy không chắc chắn, không biết phải làm sao.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
không có khái niệm gì; không nắm rõ trong lòng [thành ngữ]
không có khái niệm gì; không nắm rõ trong lòng [thành ngữ]
Anh ấy không có ý kiến gì về việc này.
không có chủ kiến; không nắm chắc; không biết rõ trong lòng
Anh ấy không chắc chắn, không biết phải làm sao.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.