胳膊肘往外拐

胳膊肘往外拐
bozhǒuwǎngwàiguǎi
cách bác chỏ vãng ngoại quải

khuỷu tay quặt ra ngoài (thiên vị người ngoài thay vì người nhà) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuỷu tay quặt ra ngoài (thiên vị người ngoài thay vì người nhà) [thành ngữ](kế thừa)

    • Bạn lại giúp người ngoài, đúng là khuỷu tay quay ra ngoài.

  2. động từ

    khuỷu tay quay ra ngoài (bênh người ngoài hơn người nhà) [thành ngữ](kế thừa)

    • Bạn không thể đứng về phía người ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.