Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
胳膊肘朝外拐
胳膊肘朝外拐
cách bác chỏ triều ngoại quải
khuỷu tay quặt ra ngoài (thiên vị người ngoài thay vì người nhà) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuỷu tay quặt ra ngoài (thiên vị người ngoài thay vì người nhà) [thành ngữ]
- ,。
Bạn lại giúp người ngoài, đúng là khuỷu tay quay ra ngoài.
- 貳动động từ
khuỷu tay quay ra ngoài (bênh người ngoài hơn người nhà) [thành ngữ]
- 。
Bạn không thể đứng về phía người ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胳膊肘朝外拐
Phồn thể胳
cách bác chỏ triều ngoại quải
khuỷu tay quặt ra ngoài (thiên vị người ngoài thay vì người nhà) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuỷu tay quặt ra ngoài (thiên vị người ngoài thay vì người nhà) [thành ngữ]
- ,。
Bạn lại giúp người ngoài, đúng là khuỷu tay quay ra ngoài.
- 貳动động từ
khuỷu tay quay ra ngoài (bênh người ngoài hơn người nhà) [thành ngữ]
- 。
Bạn không thể đứng về phía người ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày