/
狄
狄
địch
⽝bộ khuyển · 7 néthọ Địch
3 nghĩa#13219
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Địch
中一个汉族姓氏yī ge hànzú xìngshì
- 貳名danh từ
tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phương Bắc thời Tần-Hán
中秦汉时期北方少数民族的总称qín hàn shíqī běifāng shǎoshù mínzú de zǒngchēng
- 參名danh từ
chức quan nhỏ (cũ); họ Địch
中古代的小官职gǔdài de xiǎo guānzhí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
狄
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Địch
中一个汉族姓氏yī ge hànzú xìngshì
- 貳名danh từ
tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phương Bắc thời Tần-Hán
中秦汉时期北方少数民族的总称qín hàn shíqī běifāng shǎoshù mínzú de zǒngchēng
- 參名danh từ
chức quan nhỏ (cũ); họ Địch
中古代的小官职gǔdài de xiǎo guānzhí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo