Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背负
背负
bối phụ
cõng; mang trên lưng
3 nghĩa#17180
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cõng; mang trên lưng
- 。
Anh ấy đang vác hành lý nặng.
- 貳动động từ
gánh vác; chịu đựng; mang trên lưng
- 。
Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm nặng nề.
- 參动động từ
gánh vác; đảm đương
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ背负
Phồn thể背負
bối phụ
cõng; mang trên lưng
3 nghĩa#17180
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cõng; mang trên lưng
- 。
Anh ấy đang vác hành lý nặng.
- 貳动động từ
gánh vác; chịu đựng; mang trên lưng
- 。
Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm nặng nề.
- 參动động từ
gánh vác; đảm đương
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày