背负

背负
bēi
bối phụ

cõng; mang trên lưng

3 nghĩa#17180
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cõng; mang trên lưng

    • Anh ấy đang vác hành lý nặng.

  2. động từ

    gánh vác; chịu đựng; mang trên lưng

    • Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm nặng nề.

  3. động từ

    gánh vác; đảm đương

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.