背景虚化

背景虚化
bèijǐnghuà
bối cảnh hư hoá

làm mờ nền (trong nhiếp ảnh); xóa phông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làm mờ nền (trong nhiếp ảnh); xóa phông

    • Làm mờ hậu cảnh là một kỹ thuật trong nhiếp ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.