Tới nội dung chính

怯懦

怯懦
qiènuò
khiếp nhu

nhút nhát; hèn nhát; khiếp nhược

1 nghĩa#38394
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhút nhát; hèn nhát; khiếp nhược

    • ,。

      Anh ấy rất nhút nhát, không dám nói ra suy nghĩ của mình.

怯
qiè
khiếp
BỘ THỦ⼼
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu