育儿

育儿
ér
dục nhi

nuôi dạy trẻ; chăm sóc trẻ em

1 nghĩa#42958
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuôi dạy trẻ; chăm sóc trẻ em

    • Nuôi dạy con cái là một nhiệm vụ khó khăn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.