肥马轻裘

肥马轻裘
féiqīngqiú
phì mã khinh cừu

ngựa béo áo lông nhẹ (ăn mặc xa hoa, đi lại sang trọng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa béo áo lông nhẹ (ăn mặc xa hoa, đi lại sang trọng) [thành ngữ]

    • Ngựa béo áo lông nhẹ là biểu tượng của sự giàu sang.

  2. tính từ

    ngựa béo áo lông nhẹ (sống cuộc đời giàu sang xa hoa) [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.