Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
肢解
肢解
chi giải
phân thây; chặt đứt tứ chi; tháo rời từng phần
2 nghĩa#23412
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân thây; chặt đứt tứ chi; tháo rời từng phần
- 。
Anh ta bị buộc tội phân xác nạn nhân.
- 貳动động từ
phân rã; (bóng) chia cắt; xé nhỏ
- 。
Anh ấy chia tài liệu thành nhiều phần.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ肢解
Phồn thể肢
chi giải
phân thây; chặt đứt tứ chi; tháo rời từng phần
2 nghĩa#23412
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân thây; chặt đứt tứ chi; tháo rời từng phần
- 。
Anh ta bị buộc tội phân xác nạn nhân.
- 貳动động từ
phân rã; (bóng) chia cắt; xé nhỏ
- 。
Anh ấy chia tài liệu thành nhiều phần.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày