肢解

肢解
zhījiě
chi giải

phân thây; chặt đứt tứ chi; tháo rời từng phần

2 nghĩa#23412
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân thây; chặt đứt tứ chi; tháo rời từng phần

    • Anh ta bị buộc tội phân xác nạn nhân.

  2. động từ

    phân rã; (bóng) chia cắt; xé nhỏ

    • Anh ấy chia tài liệu thành nhiều phần.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.