股东大会

股东大会
dōnghuì
cổ đông đại hội

đại hội cổ đông; họp đại hội đồng cổ đông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại hội cổ đông; họp đại hội đồng cổ đông

    • Đại hội cổ đông được tổ chức mỗi năm một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.