- 肉nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
thịt nát trong nồi (lợi ích vẫn ở trong nhà, không rò rỉ ra ngoài) [thành ngữ]
thịt nát trong nồi (lợi ích vẫn ở trong nhà, không rò rỉ ra ngoài) [thành ngữ]
(bóng) thịt dù nát vẫn trong nồi (lợi ích dù thế nào cũng không rơi vào tay người ngoài) [thành ngữ]
Thịt nát trong nồi, nước béo không chảy ra ruộng người ngoài.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
thịt nát trong nồi (lợi ích vẫn ở trong nhà, không rò rỉ ra ngoài) [thành ngữ]
thịt nát trong nồi (lợi ích vẫn ở trong nhà, không rò rỉ ra ngoài) [thành ngữ]
(bóng) thịt dù nát vẫn trong nồi (lợi ích dù thế nào cũng không rơi vào tay người ngoài) [thành ngữ]
Thịt nát trong nồi, nước béo không chảy ra ruộng người ngoài.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.