肉烂在锅里

肉烂在锅里
ròulànzàiguō
nhục lạn tại oa lý

thịt nát trong nồi (lợi ích vẫn ở trong nhà, không rò rỉ ra ngoài) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt nát trong nồi (lợi ích vẫn ở trong nhà, không rò rỉ ra ngoài) [thành ngữ]

  2. danh từ

    (bóng) thịt dù nát vẫn trong nồi (lợi ích dù thế nào cũng không rơi vào tay người ngoài) [thành ngữ]

    • Thịt nát trong nồi, nước béo không chảy ra ruộng người ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.