Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
聚萤映雪
chăm chỉ học tập dù nghèo khó (gom đom đóm soi sách, nhờ tuyết chiếu đọc sách) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
chăm chỉ học tập dù nghèo khó (gom đom đóm soi sách, nhờ tuyết chiếu đọc sách) [thành ngữ]
- 。
Tụ huỳnh ánh tuyết là một thành ngữ cổ xưa.
- 貳名danh từ
chăm chỉ học dưới ánh đom đóm và ánh tuyết (miêu tả sự hiếu học dù nghèo khó) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, cuối cùng cũng đỗ đại học.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 央ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
chăm chỉ học tập dù nghèo khó (gom đom đóm soi sách, nhờ tuyết chiếu đọc sách) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
chăm chỉ học tập dù nghèo khó (gom đom đóm soi sách, nhờ tuyết chiếu đọc sách) [thành ngữ]
- 。
Tụ huỳnh ánh tuyết là một thành ngữ cổ xưa.
- 貳名danh từ
chăm chỉ học dưới ánh đom đóm và ánh tuyết (miêu tả sự hiếu học dù nghèo khó) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, cuối cùng cũng đỗ đại học.
解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 央ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)