聚萤映雪

聚萤映雪
yíngyìngxuě
tụ huỳnh ánh tuyết

chăm chỉ học tập dù nghèo khó (gom đom đóm soi sách, nhờ tuyết chiếu đọc sách) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chăm chỉ học tập dù nghèo khó (gom đom đóm soi sách, nhờ tuyết chiếu đọc sách) [thành ngữ]

    • Tụ huỳnh ánh tuyết là một thành ngữ cổ xưa.

  2. danh từ

    chăm chỉ học dưới ánh đom đóm và ánh tuyết (miêu tả sự hiếu học dù nghèo khó) [thành ngữ]

    • Anh ấy học hành chăm chỉ, cuối cùng cũng đỗ đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.