聚精会神

聚精会神
jīnghuìshén
tụ tinh hội thần

tập trung chú ý; chuyên tâm chú mục [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tập trung chú ý; chuyên tâm chú mục [thành ngữ]

    • Anh ấy chăm chú nghe giáo viên giảng bài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.