聚精会神
聚精会神
tụ tinh hội thần
tập trung chú ý; chuyên tâm chú mục [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tập trung chú ý; chuyên tâm chú mục [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chăm chú nghe giáo viên giảng bài.
Đang tải…
聚精会神
Phồn thể聚精會神
tụ tinh hội thần
tập trung chú ý; chuyên tâm chú mục [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tập trung chú ý; chuyên tâm chú mục [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chăm chú nghe giáo viên giảng bài.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)