Tới nội dung chính

聚精会神

聚精会神
jùjīnghuìshén
tụ tinh hội thần

tập trung chú ý; chuyên tâm chú mục [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    tập trung chú ý; chuyên tâm chú mục [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy chăm chú nghe giáo viên giảng bài.

聚
jù
tụ
BỘ THỦ⽿
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu