- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]
đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]
Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.
đãng trí; lơ đãng; không để tâm [thành ngữ]
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
Anh ấy luôn lơ đãng.
bất cẩn; sơ ý; lỡ tay
đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]
đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]
Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.
đãng trí; lơ đãng; không để tâm [thành ngữ]
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
Anh ấy luôn lơ đãng.
bất cẩn; sơ ý; lỡ tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.