心不在焉

心不在焉
xīnzàiyān
tâm bất tại yên

đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]

4 nghĩa#19065
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.

  2. tính từ

    đãng trí; lơ đãng; không để tâm [thành ngữ]

  3. tính từ

    thất thần; đờ đẫn; mất hồn

    • Anh ấy luôn lơ đãng.

  4. tính từ

    bất cẩn; sơ ý; lỡ tay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.