心不在焉
心不在焉
tâm bất tại yên
đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]
4 nghĩa#19065
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.
- 貳形tính từ
đãng trí; lơ đãng; không để tâm [thành ngữ]
- 參形tính từ
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
- 。
Anh ấy luôn lơ đãng.
- 肆形tính từ
bất cẩn; sơ ý; lỡ tay
Đang tải…
心不在焉
Phồn thể心
tâm bất tại yên
đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]
4 nghĩa#19065
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.
- 貳形tính từ
đãng trí; lơ đãng; không để tâm [thành ngữ]
- 參形tính từ
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
- 。
Anh ấy luôn lơ đãng.
- 肆形tính từ
bất cẩn; sơ ý; lỡ tay
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.