聚合作用

聚合作用
zuòyòng
tụ hợp tác dụng

phản ứng trùng hợp; sự polyme hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phản ứng trùng hợp; sự polyme hóa

    • Phản ứng trùng hợp là một phản ứng hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.