Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
联机分析处理
联机分析处理
liên cơ phân tích xử lý
xử lý phân tích trực tuyến (OLAP)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xử lý phân tích trực tuyến (OLAP)
- 。
OLAP là một phần quan trọng của kho dữ liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
联机分析处理
Phồn thể聯機分析處理
liên cơ phân tích xử lý
xử lý phân tích trực tuyến (OLAP)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xử lý phân tích trực tuyến (OLAP)
- 。
OLAP là một phần quan trọng của kho dữ liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)