Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
/
联产到劳
联产到劳
liên sản đáo lao
trả công theo năng suất lao động
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trả công theo năng suất lao động
- 。
Chế độ khoán sản phẩm đến từng hộ đã nâng cao tính tích cực của nông dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ联产到劳
Phồn thể聯產到勞
liên sản đáo lao
trả công theo năng suất lao động
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trả công theo năng suất lao động
- 。
Chế độ khoán sản phẩm đến từng hộ đã nâng cao tính tích cực của nông dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)