聊以解闷

聊以解闷
liáojiěmèn
liêu dĩ giải muộn

dùng để giải khuây; tạm thời xua tan buồn chán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng để giải khuây; tạm thời xua tan buồn chán

    • Anh ấy bắt đầu đọc sách để giải khuây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.