老鼠过街,人人喊打

老鼠过街,人人喊打
lǎoshǔguòjiē,rénrénhǎn

kẻ xấu xa bị mọi người căm ghét và muốn trừng trị [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kẻ xấu xa bị mọi người căm ghét và muốn trừng trị [thành ngữ]

    • Chuột chạy qua đường, ai cũng la hét đánh, anh ta trở thành chuột chạy qua đường.

  2. tính từ

    kẻ xấu xa thì ai cũng muốn trừng trị (như chuột qua đường, người người đều hô đánh) [thành ngữ]

    • Chuột chạy qua đường, ai cũng la hét đánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.