Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老鼠过街,人人喊打
kẻ xấu xa bị mọi người căm ghét và muốn trừng trị [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
kẻ xấu xa bị mọi người căm ghét và muốn trừng trị [thành ngữ]
- ,,。
Chuột chạy qua đường, ai cũng la hét đánh, anh ta trở thành chuột chạy qua đường.
- 貳形tính từ
kẻ xấu xa thì ai cũng muốn trừng trị (như chuột qua đường, người người đều hô đánh) [thành ngữ]
- ,。
Chuột chạy qua đường, ai cũng la hét đánh.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 咸hàm(tất cả, đều)HÌNH THANH
Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
kẻ xấu xa bị mọi người căm ghét và muốn trừng trị [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
kẻ xấu xa bị mọi người căm ghét và muốn trừng trị [thành ngữ]
- ,,。
Chuột chạy qua đường, ai cũng la hét đánh, anh ta trở thành chuột chạy qua đường.
- 貳形tính từ
kẻ xấu xa thì ai cũng muốn trừng trị (như chuột qua đường, người người đều hô đánh) [thành ngữ]
- ,。
Chuột chạy qua đường, ai cũng la hét đánh.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 咸hàm(tất cả, đều)HÌNH THANH
Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜