老大

老大
lǎo
lão đại

con cả; anh/chị cả; (khẩu) đại ca; thủ lĩnh

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#1235
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con cả; anh/chị cả; (khẩu) đại ca; thủ lĩnh

    家里年纪最大的孩子jiālǐ niánjì zuì dà de háizi

    • Anh ấy là con cả trong nhà chúng tôi.

  2. danh từ

    thủ lĩnh; anh cả; đại ca

    集体或帮派中地位最高、最有权力的人jítǐ huò bāngpài zhōng dìwèi zuì gāo、zuì yǒu quánlì de rén

    • Anh ấy là sếp của công ty chúng tôi.

  3. danh từ

    thủ lĩnh; đại ca; anh cả

    一个团体或组织中的领导者或最有权势的人yī gè tuántǐ huò zǔzhī zhōng de lǐngdǎozhě huò zuì yǒu quánshì de rén

  4. danh từ

    thuyền trưởng; đại ca; anh cả

    船的首领或管理者;也指帮会中地位最高的人chuán de shǒulǐng huò guǎnlǐ zhě;yě zhǐ bānghuì zhōng dìwèi zuì gāo de rén

    • Anh ấy là thuyền trưởng trên thuyền của chúng tôi.

  5. danh từ

    thủ lĩnh băng đảng; đại ca; anh cả (con đầu lòng)

    犯罪集团或帮派的首领fànzuì jítuán huò bāngpài de shǒulǐng

    • Anh ấy là đại ca ở đây của chúng tôi.

  6. tính từ

    rất; lắm

    程度很高;非常chéngdù hěn gāo;fēicháng

    • Con cả nhà anh ấy rất thông minh.

  7. danh từ

    cảnh già; tuổi già

    年纪很大的人;岁数多的人niánjì hěn dà de rén;suìshù duō de rén

    • Con cả nhà anh ấy rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.