Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老大
con cả; anh/chị cả; (khẩu) đại ca; thủ lĩnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
con cả; anh/chị cả; (khẩu) đại ca; thủ lĩnh
中家里年纪最大的孩子jiālǐ niánjì zuì dà de háizi
- 。
Anh ấy là con cả trong nhà chúng tôi.
- 貳名danh từ
thủ lĩnh; anh cả; đại ca
中集体或帮派中地位最高、最有权力的人jítǐ huò bāngpài zhōng dìwèi zuì gāo、zuì yǒu quánlì de rén
- 。
Anh ấy là sếp của công ty chúng tôi.
- 參名danh từ
thủ lĩnh; đại ca; anh cả
中一个团体或组织中的领导者或最有权势的人yī gè tuántǐ huò zǔzhī zhōng de lǐngdǎozhě huò zuì yǒu quánshì de rén
- 肆名danh từ
thuyền trưởng; đại ca; anh cả
中船的首领或管理者;也指帮会中地位最高的人chuán de shǒulǐng huò guǎnlǐ zhě;yě zhǐ bānghuì zhōng dìwèi zuì gāo de rén
- 。
Anh ấy là thuyền trưởng trên thuyền của chúng tôi.
- 伍名danh từ
thủ lĩnh băng đảng; đại ca; anh cả (con đầu lòng)
中犯罪集团或帮派的首领fànzuì jítuán huò bāngpài de shǒulǐng
- 。
Anh ấy là đại ca ở đây của chúng tôi.
- 陸形tính từ
rất; lắm
中程度很高;非常chéngdù hěn gāo;fēicháng
- 。
Con cả nhà anh ấy rất thông minh.
- 柒名danh từ
cảnh già; tuổi già
中年纪很大的人;岁数多的人niánjì hěn dà de rén;suìshù duō de rén
- 。
Con cả nhà anh ấy rất thông minh.
解字
GIẢI TỰcon cả; anh/chị cả; (khẩu) đại ca; thủ lĩnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
con cả; anh/chị cả; (khẩu) đại ca; thủ lĩnh
中家里年纪最大的孩子jiālǐ niánjì zuì dà de háizi
- 。
Anh ấy là con cả trong nhà chúng tôi.
- 貳名danh từ
thủ lĩnh; anh cả; đại ca
中集体或帮派中地位最高、最有权力的人jítǐ huò bāngpài zhōng dìwèi zuì gāo、zuì yǒu quánlì de rén
- 。
Anh ấy là sếp của công ty chúng tôi.
- 參名danh từ
thủ lĩnh; đại ca; anh cả
中一个团体或组织中的领导者或最有权势的人yī gè tuántǐ huò zǔzhī zhōng de lǐngdǎozhě huò zuì yǒu quánshì de rén
- 肆名danh từ
thuyền trưởng; đại ca; anh cả
中船的首领或管理者;也指帮会中地位最高的人chuán de shǒulǐng huò guǎnlǐ zhě;yě zhǐ bānghuì zhōng dìwèi zuì gāo de rén
- 。
Anh ấy là thuyền trưởng trên thuyền của chúng tôi.
- 伍名danh từ
thủ lĩnh băng đảng; đại ca; anh cả (con đầu lòng)
中犯罪集团或帮派的首领fànzuì jítuán huò bāngpài de shǒulǐng
- 。
Anh ấy là đại ca ở đây của chúng tôi.
- 陸形tính từ
rất; lắm
中程度很高;非常chéngdù hěn gāo;fēicháng
- 。
Con cả nhà anh ấy rất thông minh.
- 柒名danh từ
cảnh già; tuổi già
中年纪很大的人;岁数多的人niánjì hěn dà de rén;suìshù duō de rén
- 。
Con cả nhà anh ấy rất thông minh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜