雇主

雇主
zhǔ
cố chủ

người thuê lao động; chủ sử dụng lao động

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12944
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thuê lao động; chủ sử dụng lao động

    付钱让别人为自己工作的人fù qián ràng biérén wèi zìjǐ gōngzuò de rén

    • Ông chủ của tôi rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê mướn như giữ một con chim trong nhà — chim ở dưới mái nhà tức là bị nuôi, bị thuê.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.