老婆孩子热炕头

老婆孩子热炕头
lǎoháizikàngtou
lão bà hài tử nhiệt kháng đầu

vợ con, giường ấm (cuộc sống gia đình bình dị, no đủ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ con, giường ấm (cuộc sống gia đình bình dị, no đủ) [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn một cuộc sống có vợ, con và một mái ấm.

  2. danh từ

    vợ hiền con thảo, bếp ấm nhà êm (cuộc sống bình dị, giản đơn và hạnh phúc) [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn một cuộc sống đơn giản và ấm cúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.