Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老婆孩子热炕头
老婆孩子热炕头
lão bà hài tử nhiệt kháng đầu
vợ con, giường ấm (cuộc sống gia đình bình dị, no đủ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ con, giường ấm (cuộc sống gia đình bình dị, no đủ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy muốn một cuộc sống có vợ, con và một mái ấm.
- 貳名danh từ
vợ hiền con thảo, bếp ấm nhà êm (cuộc sống bình dị, giản đơn và hạnh phúc) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy muốn một cuộc sống đơn giản và ấm cúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老婆孩子热炕头
Phồn thể老婆孩子熱炕頭
lão bà hài tử nhiệt kháng đầu
vợ con, giường ấm (cuộc sống gia đình bình dị, no đủ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ con, giường ấm (cuộc sống gia đình bình dị, no đủ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy muốn một cuộc sống có vợ, con và một mái ấm.
- 貳名danh từ
vợ hiền con thảo, bếp ấm nhà êm (cuộc sống bình dị, giản đơn và hạnh phúc) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy muốn một cuộc sống đơn giản và ấm cúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜