掀
掀
hiên
⼿bộ thủ · 11 nétnhấc lên; vén lên (nắp, màn…)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23821
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấc lên; vén lên (nắp, màn…)
- 。
Anh ấy mở nắp nồi.
- 貳动động từ
nhấc lên; vén lên; lật lên
- 。
Anh ấy đã gây ra một sự náo động.
- 參动động từ
lung lay; dao động; rung chuyển
- 。
Gió thổi tung rèm cửa lên.
Đang tải…
掀
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấc lên; vén lên (nắp, màn…)
- 。
Anh ấy mở nắp nồi.
- 貳动động từ
nhấc lên; vén lên; lật lên
- 。
Anh ấy đã gây ra một sự náo động.
- 參动động từ
lung lay; dao động; rung chuyển
- 。
Gió thổi tung rèm cửa lên.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.