/
翩
翩
phiên
⽻bộ vũ · 15 nétbay lượn nhẹ nhàng; phất phới
1 nghĩa#27588
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bay lượn nhẹ nhàng; phất phới
- 。
Những chú chim đang bay lượn trên không trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
翩
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bay lượn nhẹ nhàng; phất phới
- 。
Những chú chim đang bay lượn trên không trung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.