Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
倍
gấp (bội số); lần (số nhân)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
gấp (bội số); lần (số nhân)
中数量增加的倍数、次数。shùliàng zēngjiā de bèishù、cìshù。
- 。
Căn phòng này lớn gấp đôi căn phòng kia.
- 貳数số từ
lần; gấp (đôi, ba, v.v.)
中数量增加的次数;如两倍就是二个相同的量shùliàng zēngjiā de cìshù; rúguǒ liǎng bèi jiùshì èr ge xiāngtóng de liàng
- 。
Căn phòng này lớn gấp đôi căn phòng kia.
- 參动động từ
gấp bội; (đơn vị) lần (gấp đôi, gấp ba...)
中增加相同的数量或次数;某个数乘以某个数字的结果zēngjiā xiāngtóng de shùliàng huò cìshù;mǒu ge shù chéngyǐ mǒu ge shùzì de jiéguǒ
- 。
Sản lượng đã tăng gấp đôi.
- 肆数số từ
kép; đôi; nhị trùng
中两倍;增加到原来的两倍liǎng bèi;zēngjiā dào yuánlái de liǎng bèi
- 。
Căn phòng này gấp đôi căn phòng kia.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹量lượng từ
gấp (bội số); lần (số nhân)
中数量增加的倍数、次数。shùliàng zēngjiā de bèishù、cìshù。
- 。
Căn phòng này lớn gấp đôi căn phòng kia.
- 貳数số từ
lần; gấp (đôi, ba, v.v.)
中数量增加的次数;如两倍就是二个相同的量shùliàng zēngjiā de cìshù; rúguǒ liǎng bèi jiùshì èr ge xiāngtóng de liàng
- 。
Căn phòng này lớn gấp đôi căn phòng kia.
- 參动động từ
gấp bội; (đơn vị) lần (gấp đôi, gấp ba...)
中增加相同的数量或次数;某个数乘以某个数字的结果zēngjiā xiāngtóng de shùliàng huò cìshù;mǒu ge shù chéngyǐ mǒu ge shùzì de jiéguǒ
- 。
Sản lượng đã tăng gấp đôi.
- 肆数số từ
kép; đôi; nhị trùng
中两倍;增加到原来的两倍liǎng bèi;zēngjiā dào yuánlái de liǎng bèi
- 。
Căn phòng này gấp đôi căn phòng kia.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại