Tới nội dung chính

倍

倍
bèi
bội
⼈bộ nhân · 10 nét

gấp (bội số); lần (số nhân)

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#6242
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    gấp (bội số); lần (số nhân)

    中数量增加的倍数、次数。shùliàng zēngjiā de bèishù、cìshù。

    • 。

      Căn phòng này lớn gấp đôi căn phòng kia.

  2. 貳数số từ

    lần; gấp (đôi, ba, v.v.)

    中数量增加的次数;如两倍就是二个相同的量shùliàng zēngjiā de cìshù; rúguǒ liǎng bèi jiùshì èr ge xiāngtóng de liàng

    • 。

      Căn phòng này lớn gấp đôi căn phòng kia.

  3. 參动động từ

    gấp bội; (đơn vị) lần (gấp đôi, gấp ba...)

    中增加相同的数量或次数;某个数乘以某个数字的结果zēngjiā xiāngtóng de shùliàng huò cìshù;mǒu ge shù chéngyǐ mǒu ge shùzì de jiéguǒ

    • 。

      Sản lượng đã tăng gấp đôi.

  4. 肆数số từ

    kép; đôi; nhị trùng

    中两倍;增加到原来的两倍liǎng bèi;zēngjiā dào yuánlái de liǎng bèi

    • 。

      Căn phòng này gấp đôi căn phòng kia.

倍
bèi
bội
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu