/
翁
翁
ông
⽻bộ vũ · 10 nétông lão; cụ ông
5 nghĩa#26016
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông lão; cụ ông
- 。
Ông lão này rất hiền lành.
- 貳名danh từ
cha; ông (bố; ông lão)
- 。
Ông là cha của tôi.
- 參名danh từ
ông (bố chồng; bố vợ); lão ông
- 。
Bố chồng tôi là bác sĩ.
- 肆名danh từ
họ Ông
- 伍名danh từ
lông cổ chim (cổ); cụ ông; ông lão
CÁCH VIẾT
Đang tải…
翁
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông lão; cụ ông
- 。
Ông lão này rất hiền lành.
- 貳名danh từ
cha; ông (bố; ông lão)
- 。
Ông là cha của tôi.
- 參名danh từ
ông (bố chồng; bố vợ); lão ông
- 。
Bố chồng tôi là bác sĩ.
- 肆名danh từ
họ Ông
- 伍名danh từ
lông cổ chim (cổ); cụ ông; ông lão
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 翻fānlật; lật ngược; dịch
- 翅chìcánh; vây (cá mập)
- 翘qiàodng lên; nhô lên
- 翼yìcánh; vây cánh (người phụ tá)
- 翩piānbay lượn nhẹ nhàng; phất phới
- 翔xiángbay vút lên; bay cao
- 羽yǔlông vũ; lông
- 翠cuìxanh biếc; màu xanh ngọc
- 䎃rǎnlông tơ; lông mịn (của chim)
- 羿YìDã
- 翀chōngbay vút lên; vút cao
- 翃hóngbay thành đàn (của côn trùng)