Tới nội dung chính

翁

翁
wēng
ông
⽻bộ vũ · 10 nét

ông lão; cụ ông

5 nghĩa#26016
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ông lão; cụ ông

    • 。

      Ông lão này rất hiền lành.

  2. 貳名danh từ

    cha; ông (bố; ông lão)

    • 。

      Ông là cha của tôi.

  3. 參名danh từ

    ông (bố chồng; bố vợ); lão ông

    • 。

      Bố chồng tôi là bác sĩ.

  4. 肆名danh từ

    họ Ông

  5. 伍名danh từ

    lông cổ chim (cổ); cụ ông; ông lão

翁
wēng
ông
BỘ THỦ⽻
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu