/
羿
羿
nghệ
⽻bộ vũ · 9 nétDã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dã
- 貳名danh từ
Nghệ (tên của xạ thủ huyền thoại, còn gọi là Hậu Nghệ)
- 。
Nghệ là một cung thủ trong truyền thuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
羿
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dã
- 貳名danh từ
Nghệ (tên của xạ thủ huyền thoại, còn gọi là Hậu Nghệ)
- 。
Nghệ là một cung thủ trong truyền thuyết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 翻fānlật; lật ngược; dịch
- 翅chìcánh; vây (cá mập)
- 翘qiàodng lên; nhô lên
- 翼yìcánh; vây cánh (người phụ tá)
- 翁wēngông lão; cụ ông
- 翩piānbay lượn nhẹ nhàng; phất phới
- 翔xiángbay vút lên; bay cao
- 羽yǔlông vũ; lông
- 翠cuìxanh biếc; màu xanh ngọc
- 䎃rǎnlông tơ; lông mịn (của chim)
- 翀chōngbay vút lên; vút cao
- 翃hóngbay thành đàn (của côn trùng)