Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
/
译
译
dịch
⾔bộ ngôn · 7 nétdịch; phiên dịch
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26965
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dịch; phiên dịch
- 。
Bạn giúp tôi dịch một chút nhé.
- 貳动động từ
dịch; phiên dịch; thông dịch
- 。
Anh ấy biết dịch tiếng Trung.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
译
Phồn thể譯
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dịch; phiên dịch
- 。
Bạn giúp tôi dịch một chút nhé.
- 貳动động từ
dịch; phiên dịch; thông dịch
- 。
Anh ấy biết dịch tiếng Trung.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]