/
翼
翼
dực
⽻bộ vũ · 17 nétcánh; vây cánh (người phụ tá)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#18968
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cánh; vây cánh (người phụ tá)
- 。
Chim có hai cánh.
- 貳动động từ
cánh; hỗ trợ; phò tá
- 。
Anh ấy đã giúp tôi hoàn thành nhiệm vụ.
- 參名danh từ
vùng xung quanh tâm bia; cánh
- 肆名danh từ
một trong 28 chòm sao thiên văn Trung Hoa (Dực tú); cánh (chim)
- 。
Dực Tú là một trong 28 chòm sao của Trung Quốc.
- 伍名danh từ
Dương
- 陸名danh từ
tên gọi khác của kinh đô nước Tấn thời Xuân Thu (770–475 TCN), tức Giáng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
翼
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cánh; vây cánh (người phụ tá)
- 。
Chim có hai cánh.
- 貳动động từ
cánh; hỗ trợ; phò tá
- 。
Anh ấy đã giúp tôi hoàn thành nhiệm vụ.
- 參名danh từ
vùng xung quanh tâm bia; cánh
- 肆名danh từ
một trong 28 chòm sao thiên văn Trung Hoa (Dực tú); cánh (chim)
- 。
Dực Tú là một trong 28 chòm sao của Trung Quốc.
- 伍名danh từ
Dương
- 陸名danh từ
tên gọi khác của kinh đô nước Tấn thời Xuân Thu (770–475 TCN), tức Giáng
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.