chōng
xung
bộ vũ · 10 nét

bay vút lên; vút cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bay vút lên; vút cao

    • Đại bàng bay lượn trên không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.