羲皇上人

羲皇上人
huángshàngrén
hy hoàng thượng nhân

người sống trước thời Hy Hoàng (Phục Hy); người sống an nhàn thoát tục [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người sống trước thời Hy Hoàng (Phục Hy); người sống an nhàn thoát tục [thành ngữ]

  2. danh từ

    người thời Hy Hoàng thượng cổ; người sống phóng khoáng thoát tục [thành ngữ]

  3. danh từ

    người sống an nhàn tự tại như thời Phục Hy (bóng: người thoát tục, vô lo) [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người vô tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.