Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
羲皇上人
羲皇上人
hy hoàng thượng nhân
người sống trước thời Hy Hoàng (Phục Hy); người sống an nhàn thoát tục [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người sống trước thời Hy Hoàng (Phục Hy); người sống an nhàn thoát tục [thành ngữ]
- 貳名danh từ
người thời Hy Hoàng thượng cổ; người sống phóng khoáng thoát tục [thành ngữ]
- 參名danh từ
người sống an nhàn tự tại như thời Phục Hy (bóng: người thoát tục, vô lo) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người vô tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ羲皇上人
Phồn thể羲
hy hoàng thượng nhân
người sống trước thời Hy Hoàng (Phục Hy); người sống an nhàn thoát tục [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người sống trước thời Hy Hoàng (Phục Hy); người sống an nhàn thoát tục [thành ngữ]
- 貳名danh từ
người thời Hy Hoàng thượng cổ; người sống phóng khoáng thoát tục [thành ngữ]
- 參名danh từ
người sống an nhàn tự tại như thời Phục Hy (bóng: người thoát tục, vô lo) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người vô tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ