Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
/
群众路线
群众路线
quần chúng lộ tuyến
đường lối quần chúng (chính sách của Đảng Cộng sản Trung Quốc nhằm gắn bó với nhân dân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường lối quần chúng (chính sách của Đảng Cộng sản Trung Quốc nhằm gắn bó với nhân dân)
- 。
Đường lối quần chúng là chính sách của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
群众路线
Phồn thể群眾路線
quần chúng lộ tuyến
đường lối quần chúng (chính sách của Đảng Cộng sản Trung Quốc nhằm gắn bó với nhân dân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường lối quần chúng (chính sách của Đảng Cộng sản Trung Quốc nhằm gắn bó với nhân dân)
- 。
Đường lối quần chúng là chính sách của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ