群众演员

群众演员
qúnzhòngyǎnyuán
quần chúng diễn viên

diễn viên quần chúng; diễn viên phụ (đám đông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diễn viên quần chúng; diễn viên phụ (đám đông)

    • Anh ấy là một diễn viên quần chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.