群众外包

群众外包
qúnzhòngwàibāo
quần chúng ngoại bao

thuê ngoài cộng đồng; crowdsourcing

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuê ngoài cộng đồng; crowdsourcing

    • Crowdsourcing là một phương thức làm việc mới.

  2. danh từ

    thuê ngoài cộng đồng; crowdsourcing

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.