群众团体

群众团体
qúnzhòngtuán
quần chúng đoàn thể

tổ chức quần chúng (phi chính phủ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ chức quần chúng (phi chính phủ)

    • Anh ấy đã tham gia một tổ chức quần chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.