美容

美容
měiróng
mỹ dung

làm đẹp; chăm sóc sắc đẹp

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#14726
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm đẹp; chăm sóc sắc đẹp

    用化妆品或手术让脸部和身体更漂亮yòng huàzhuàngpǐn huò shǒushù ràng liǎnbù hé shēntǐ gèng piàoliàng

    • Cô ấy thích làm đẹp.

  2. động từ

    làm đẹp; chăm sóc sắc đẹp

    使脸和皮肤变得更好看、更健康shǐ liǎn hé pífu biànde gèng hǎokàn、gèng jiànkāng

  3. động từ

    làm đẹp; tô điểm

    使用化妆品和护肤方法让脸部或身体更漂亮shǐyòng huàzhuàngpǐn hé hùshū fāngfǎ ràng liǎnbù huò shēntǐ gèng piàoliàng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.