护肤

护肤
hộ phu

chăm sóc da; dưỡng da

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chăm sóc da; dưỡng da

    • Cô ấy rất chú trọng việc chăm sóc da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.