羊质虎皮

羊质虎皮
yángzhì
dương chất hổ bì

ngoài vỏ hổ trong lòng dê (bề ngoài hung hãn nhưng bên trong hèn yếu) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoài vỏ hổ trong lòng dê (bề ngoài hung hãn nhưng bên trong hèn yếu) [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là người có vẻ ngoài mạnh mẽ nhưng bên trong yếu đuối.

  2. tính từ

    vẻ ngoài hổ báo nhưng bên trong chỉ là con cừu; bề ngoài hào nhoáng nhưng thực chất rỗng tuếch [thành ngữ]

    • Người này chỉ được cái mã ngoài, chẳng có tài cán gì.

  3. danh từ

    bề ngoài mạnh mẽ nhưng bên trong yếu đuối; hổ da dê chất [thành ngữ]

    • Anh ta là một người khoác lác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.