- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
ngoài vỏ hổ trong lòng dê (bề ngoài hung hãn nhưng bên trong hèn yếu) [thành ngữ]
ngoài vỏ hổ trong lòng dê (bề ngoài hung hãn nhưng bên trong hèn yếu) [thành ngữ]
Anh ta đúng là người có vẻ ngoài mạnh mẽ nhưng bên trong yếu đuối.
vẻ ngoài hổ báo nhưng bên trong chỉ là con cừu; bề ngoài hào nhoáng nhưng thực chất rỗng tuếch [thành ngữ]
Người này chỉ được cái mã ngoài, chẳng có tài cán gì.
bề ngoài mạnh mẽ nhưng bên trong yếu đuối; hổ da dê chất [thành ngữ]
Anh ta là một người khoác lác.
ngoài vỏ hổ trong lòng dê (bề ngoài hung hãn nhưng bên trong hèn yếu) [thành ngữ]
ngoài vỏ hổ trong lòng dê (bề ngoài hung hãn nhưng bên trong hèn yếu) [thành ngữ]
Anh ta đúng là người có vẻ ngoài mạnh mẽ nhưng bên trong yếu đuối.
vẻ ngoài hổ báo nhưng bên trong chỉ là con cừu; bề ngoài hào nhoáng nhưng thực chất rỗng tuếch [thành ngữ]
Người này chỉ được cái mã ngoài, chẳng có tài cán gì.
bề ngoài mạnh mẽ nhưng bên trong yếu đuối; hổ da dê chất [thành ngữ]
Anh ta là một người khoác lác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.