置之不理

置之不理
zhìzhī
trí chi bất lý

phớt lờ; không thèm để ý

3 nghĩa#27089
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phớt lờ; không thèm để ý

    • Anh ấy phớt lờ tôi.

  2. động từ

    loại bỏ; gạt bỏ; xua đuổi

  3. động từ

    phớt lờ; bỏ mặc; không để ý [thành ngữ]

    • Anh ấy phớt lờ lời khuyên của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.