网路节点介面

网路节点介面
wǎngjiédiǎnjièmiàn
võng lộ tiết điểm giới diện

giao diện nút mạng; điểm kết nối mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giao diện nút mạng; điểm kết nối mạng

    • Giao diện nút mạng là một phần quan trọng trong mạng máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.