绿翅金鸠

绿翅金鸠
chìjīnjiū
lục sí kim cưu

chim cu xanh lục (loài chim Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim cu xanh lục (loài chim Trung Quốc)

    • Chim lục sí kim cưu là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.